TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thống kê tiếng Thái là gì?

"thống kê" trong tiếng Thái là สถิติ (danh từ).

สถิติ Danh từ

sà-tì-dtìRTGS sa-thi-ti giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thống kê.

Xem đầy đủ từ "สถิติ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Thống kê tiếng Thái là gì?

"thống kê" trong tiếng Thái là สถิติ (sà-tì-dtì) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.