Thống đốc tiếng Thái là gì?
"thống đốc" trong tiếng Thái là ผู้ว่าราชการ (danh từ).
ผู้ว่าราชการ Danh từ
pûu-wâa-râat-chá-gaanRTGS phu-wa-rat-cha-kan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thống đốc, thống sử.
Xem đầy đủ từ "ผู้ว่าราชการ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Câu hỏi thường gặp
Thống đốc tiếng Thái là gì?
"thống đốc" trong tiếng Thái là ผู้ว่าราชการ (pûu-wâa-râat-chá-gaan) (danh từ).