Thịt heo tiếng Thái là gì?
"thịt heo" trong tiếng Thái là หมู (danh từ).
หมู Danh từ
mǔuRTGS mu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịt heo, thịt lợn.
Câu hỏi thường gặp
Thịt heo tiếng Thái là gì?
"thịt heo" trong tiếng Thái là หมู (mǔu) (danh từ).
"thịt heo" trong tiếng Thái là หมู (danh từ).
mǔuRTGS mu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thịt heo, thịt lợn.
"thịt heo" trong tiếng Thái là หมู (mǔu) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.