Thấu kính tiếng Thái là gì?
"thấu kính" trong tiếng Thái là เลนส์ (danh từ).
เลนส์ Danh từ
lenRTGS len giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấu kính.
Câu hỏi thường gặp
Thấu kính tiếng Thái là gì?
"thấu kính" trong tiếng Thái là เลนส์ (len) (danh từ).
"thấu kính" trong tiếng Thái là เลนส์ (danh từ).
lenRTGS len giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấu kính.
"thấu kính" trong tiếng Thái là เลนส์ (len) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.