เลนส์
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
len
/len˧/ giọng máy của trình duyệt
เล็นlenthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เลนส์ nghĩa là thấu kính.
Nghĩa của เลนส์
Danh từ
- Thấu kính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lens.; synonym of แก้วตา (gɛ̂ɛo-dtaa).
Câu hỏi thường gặp
เลนส์ nghĩa là gì?
เลนส์ (danh từ) nghĩa là thấu kính.
เลนส์ đọc thế nào?
เลนส์ đọc là len (phiên âm có dấu thanh), RTGS len; 1 âm tiết: len (thanh trung).