TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thương mến tiếng Thái là gì?

"thương mến" trong tiếng Thái là เอ็นดู (động từ).

เอ็นดู Động từ

en-duuRTGS en-du giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thương mến, cưng.

Xem đầy đủ từ "เอ็นดู": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Thương mến tiếng Thái là gì?

"thương mến" trong tiếng Thái là เอ็นดู (en-duu) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.