TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thú nhận tiếng Thái là gì?

"thú nhận" trong tiếng Thái là สารภาพ (động từ).

สารภาพ Động từ

sǎa-rá-pâapRTGS sa-ra-phap giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thú nhận.

Xem đầy đủ từ "สารภาพ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Thú nhận tiếng Thái là gì?

"thú nhận" trong tiếng Thái là สารภาพ (sǎa-rá-pâap) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.