TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thôi tiếng Thái là gì?

"thôi" trong tiếng Thái là เลิก (động từ).

เลิก Động từ

lə̂əkRTGS loek giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ, thôi, ngừng (thói quen, việc); tan (học, làm); chia tay.

Xem đầy đủ từ "เลิก": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Thôi tiếng Thái là gì?

"thôi" trong tiếng Thái là เลิก (lə̂ək) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.