Thí nghiệm tiếng Thái là gì?
"thí nghiệm" trong tiếng Thái là ทดลอง (động từ).
ทดลอง Động từ
tót-lɔɔngRTGS thot-long giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thử nghiệm, thí nghiệm, thử.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thí nghiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thí nghiệm tiếng Thái là gì?
"thí nghiệm" trong tiếng Thái là ทดลอง (tót-lɔɔng) (động từ).