TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thình lình tiếng Thái là gì?

"thình lình" trong tiếng Thái là กะทันหัน (tính từ).

กะทันหัน Tính từ

gà-tan-hǎnRTGS ka-than-han giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thình lình, đột ngột.

Xem đầy đủ từ "กะทันหัน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Thình lình tiếng Thái là gì?

"thình lình" trong tiếng Thái là กะทันหัน (gà-tan-hǎn) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.