TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thân thiết tiếng Thái là gì?

"thân thiết" trong tiếng Thái là สนิท (tính từ).

สนิท Tính từ

sà-nìtRTGS sa-nit giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân, thân thiết; khít, kín (หลับสนิท: ngủ say).

Xem đầy đủ từ "สนิท": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Thân thiết tiếng Thái là gì?

"thân thiết" trong tiếng Thái là สนิท (sà-nìt) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.