TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thân phận tiếng Thái là gì?

"thân phận" trong tiếng Thái là สถานภาพ (danh từ).

สถานภาพ Danh từ

sà-tǎa-ná-pâapRTGS sa-tha-na-phap giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình trạng, thân phận (สถานภาพสมรส: tình trạng hôn nhân).

Xem đầy đủ từ "สถานภาพ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Thân phận tiếng Thái là gì?

"thân phận" trong tiếng Thái là สถานภาพ (sà-tǎa-ná-pâap) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.