Thân phận tiếng Thái là gì?
"thân phận" trong tiếng Thái là สถานภาพ (danh từ).
สถานภาพ Danh từ
sà-tǎa-ná-pâapRTGS sa-tha-na-phap giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình trạng, thân phận (สถานภาพสมรส: tình trạng hôn nhân).
Câu hỏi thường gặp
Thân phận tiếng Thái là gì?
"thân phận" trong tiếng Thái là สถานภาพ (sà-tǎa-ná-pâap) (danh từ).