สถานภาพ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สถานภาพ nghĩa là tình trạng, thân phận.
Nghĩa của สถานภาพ
Danh từ
- Tình trạng, thân phận (สถานภาพสมรส: tình trạng hôn nhân). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ status.
Câu hỏi thường gặp
สถานภาพ nghĩa là gì?
สถานภาพ (danh từ) nghĩa là tình trạng, thân phận.
สถานภาพ đọc thế nào?
สถานภาพ đọc là sà-tǎa-ná-pâap (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-tha-na-phap; 4 âm tiết: sà (thanh thấp), tǎa (thanh lên), ná (thanh cao), pâap (thanh xuống).