TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thám hiểm tiếng Thái là gì?

"thám hiểm" trong tiếng Thái là สำรวจ (động từ).

สำรวจ Động từ

sǎm-rùuatRTGS sam-ruat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "สำรวจ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Thám hiểm tiếng Thái là gì?

"thám hiểm" trong tiếng Thái là สำรวจ (sǎm-rùuat) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.