TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thành phần tiếng Thái là gì?

"thành phần" trong tiếng Thái là ส่วนผสม (danh từ).

ส่วนผสม Danh từ

sùuan-pà-sǒmRTGS suan-pha-som giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành phần, nguyên liệu (pha trộn).

Xem đầy đủ từ "ส่วนผสม": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành phần tiếng Thái là gì?

"thành phần" trong tiếng Thái là ส่วนผสม (sùuan-pà-sǒm) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.