TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thành công tiếng Thái là gì?

"thành công" trong tiếng Thái là ความสำเร็จ (danh từ), ผลสำเร็จ (danh từ).

ความสำเร็จ Danh từ

kwaam-sǎm-rètRTGS khwam-sam-ret giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thành công, thành công.

Xem đầy đủ từ "ความสำเร็จ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ผลสำเร็จ Danh từ

pǒn-sǎm-rètRTGS phon-sam-ret giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thành công, thành công.

Xem đầy đủ từ "ผลสำเร็จ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành công tiếng Thái là gì?

"thành công" trong tiếng Thái là ความสำเร็จ (kwaam-sǎm-rèt) (danh từ), ผลสำเร็จ (pǒn-sǎm-rèt) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.