TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tan rã tiếng Thái là gì?

"tan rã" trong tiếng Thái là สลาย (động từ).

สลาย Động từ

sà-lǎaiRTGS sa-lai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tan, tan rã, phân hủy.

Xem đầy đủ từ "สลาย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tan rã tiếng Thái là gì?

"tan rã" trong tiếng Thái là สลาย (sà-lǎai) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.