TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tỷ lệ tiếng Thái là gì?

"tỷ lệ" trong tiếng Thái là อัตรา (danh từ), สัดส่วน (danh từ).

อัตรา Danh từ

àt-dtraaRTGS at-tra giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỷ lệ, mức, suất (อัตราแลกเปลี่ยน: tỷ giá hối đoái).

Xem đầy đủ từ "อัตรา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

สัดส่วน Danh từ

sàt-sùuanRTGS sat-suan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỷ lệ; số đo (cơ thể).

Xem đầy đủ từ "สัดส่วน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tỷ lệ tiếng Thái là gì?

"tỷ lệ" trong tiếng Thái là อัตรา (àt-dtraa) (danh từ), สัดส่วน (sàt-sùuan) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.