Từ bỏ tiếng Thái là gì?
"từ bỏ" trong tiếng Thái là ละทิ้ง (động từ).
ละทิ้ง Động từ
lá-tíngRTGS la-thing giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỏ, từ bỏ.
Câu hỏi thường gặp
Từ bỏ tiếng Thái là gì?
"từ bỏ" trong tiếng Thái là ละทิ้ง (lá-tíng) (động từ).
"từ bỏ" trong tiếng Thái là ละทิ้ง (động từ).
lá-tíngRTGS la-thing giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bỏ, từ bỏ.
"từ bỏ" trong tiếng Thái là ละทิ้ง (lá-tíng) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.