TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tụng tiếng Thái là gì?

"tụng" trong tiếng Thái là สวด (động từ).

สวด Động từ

sùuatRTGS suat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tụng (kinh), cầu kinh; (khẩu ngữ) mắng.

Xem đầy đủ từ "สวด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tụng tiếng Thái là gì?

"tụng" trong tiếng Thái là สวด (sùuat) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.