TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tỉ mỉ tiếng Thái là gì?

"tỉ mỉ" trong tiếng Thái là ละเอียด (tính từ).

ละเอียด Tính từ

lá-ìiatRTGS la-iat giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chi tiết, tỉ mỉ, kỹ lưỡng; mịn, nhỏ (bột).

Xem đầy đủ từ "ละเอียด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tỉ mỉ tiếng Thái là gì?

"tỉ mỉ" trong tiếng Thái là ละเอียด (lá-ìiat) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.