Tập thể dục tiếng Thái là gì?
"tập thể dục" trong tiếng Thái là ออกกำลังกาย (động từ).
ออกกำลังกาย Động từ
ɔ̀ɔk-gam-lang-gaaiRTGS ok-kam-lang-kai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập thể lực, tập thể dục.
- ผมชอบไปออกกำลังกายตอนเช้า Sáng tôi thích tập thể dục.
Xem đầy đủ từ "ออกกำลังกาย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Câu hỏi thường gặp
Tập thể dục tiếng Thái là gì?
"tập thể dục" trong tiếng Thái là ออกกำลังกาย (ɔ̀ɔk-gam-lang-gaai) (động từ).