Tầng tiếng Thái là gì?
"tầng" trong tiếng Thái là ชั้น (danh từ).
ชั้น Danh từ
chánRTGS chan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tầng.
Câu hỏi thường gặp
Tầng tiếng Thái là gì?
"tầng" trong tiếng Thái là ชั้น (chán) (danh từ).
"tầng" trong tiếng Thái là ชั้น (danh từ).
chánRTGS chan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tầng.
"tầng" trong tiếng Thái là ชั้น (chán) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.