TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tấm lòng tiếng Thái là gì?

"tấm lòng" trong tiếng Thái là น้ำใจ (danh từ).

น้ำใจ Danh từ

náam-jaiRTGS nam-chai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấm lòng, lòng tốt, sự tử tế.

Xem đầy đủ từ "น้ำใจ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tấm lòng tiếng Thái là gì?

"tấm lòng" trong tiếng Thái là น้ำใจ (náam-jai) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.