TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tư cách tiếng Thái là gì?

"tư cách" trong tiếng Thái là ฐานะ (danh từ).

ฐานะ Danh từ

tǎa-náRTGS tha-na giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa vị, tư cách, vai trò; hoàn cảnh (kinh tế).

Xem đầy đủ từ "ฐานะ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tư cách tiếng Thái là gì?

"tư cách" trong tiếng Thái là ฐานะ (tǎa-ná) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.