TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tước phraya tiếng Thái là gì?

"tước phraya" trong tiếng Thái là พระยา (danh từ).

พระยา Danh từ

prá-yaaRTGS phra-ya giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tước phraya (quan tước cao thời phong kiến); chúa.

Xem đầy đủ từ "พระยา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tước phraya tiếng Thái là gì?

"tước phraya" trong tiếng Thái là พระยา (prá-yaa) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.