TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

พระยา

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prá-yaaRTGS phra-ya /pʰra˦˥.jaː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
พฺระpráthanh caophụ âm thấpยาyaathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

พระยา nghĩa là tước phraya.

Nghĩa của พระยา

Danh từ

  1. Tước phraya (quan tước cao thời phong kiến); chúa. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chief; lord; master.; ruler; administrator; governor.; monarch, as king or queen.; an honorific given to the above-described persons, often prefixed to their names or titles.; a noble rank of a public official, higher than พระ (prá) and lower than เจ้าพระยา (jâao-prá-yaa).; a noble rank given to royal mounts, as horses and elephants.; an honorific given to cannons employed in public service.

Câu hỏi thường gặp

พระยา nghĩa là gì?

พระยา (danh từ) nghĩa là tước phraya.

พระยา đọc thế nào?

พระยา đọc là prá-yaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS phra-ya; 2 âm tiết: prá (thanh cao), yaa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.