TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tương tự tiếng Thái là gì?

"tương tự" trong tiếng Thái là คล้ายคลึง (động từ).

คล้ายคลึง Động từ

kláai-klʉngRTGS khlai-khlueng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống, tương tự.

Xem đầy đủ từ "คล้ายคลึง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tương tự tiếng Thái là gì?

"tương tự" trong tiếng Thái là คล้ายคลึง (kláai-klʉng) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.