Tươi tiếng Thái là gì?
"tươi" trong tiếng Thái là สด (tính từ).
สด Tính từ
sòtRTGS sot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tươi, mới.
Câu hỏi thường gặp
Tươi tiếng Thái là gì?
"tươi" trong tiếng Thái là สด (sòt) (tính từ).
"tươi" trong tiếng Thái là สด (tính từ).
sòtRTGS sot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tươi, mới.
"tươi" trong tiếng Thái là สด (sòt) (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.