TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tín hiệu tiếng Thái là gì?

"tín hiệu" trong tiếng Thái là สัญญา (danh từ), สัญญาณ (danh từ), ป้าย (danh từ).

สัญญา Danh từ

sǎn-yaaRTGS san-ya giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu, tín hiệu.

Xem đầy đủ từ "สัญญา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

สัญญาณ Danh từ

sǎn-yaanRTGS san-yan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín hiệu.

Xem đầy đủ từ "สัญญาณ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

ป้าย Danh từ

bpâaiRTGS pai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu, tín hiệu.

Xem đầy đủ từ "ป้าย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tín hiệu tiếng Thái là gì?

"tín hiệu" trong tiếng Thái là สัญญา (sǎn-yaa) (danh từ), สัญญาณ (sǎn-yaan) (danh từ), ป้าย (bpâai) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.