Tình nguyện viên tiếng Thái là gì?
"tình nguyện viên" trong tiếng Thái là อาสาสมัคร (danh từ).
อาสาสมัคร Danh từ
aa-sǎa-sà-màkRTGS a-sa-sa-mak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện, thiện nguyện viên, người thiện nguyện.
Câu hỏi thường gặp
Tình nguyện viên tiếng Thái là gì?
"tình nguyện viên" trong tiếng Thái là อาสาสมัคร (aa-sǎa-sà-màk) (danh từ).