TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tân tây lan tiếng Thái là gì?

"tân tây lan" trong tiếng Thái là นิวซีแลนด์ (danh từ riêng).

นิวซีแลนด์ Danh từ riêng

niu-sii-lɛɛnRTGS nio-si-laen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tân Tây Lan.

Xem đầy đủ từ "นิวซีแลนด์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tân tây lan tiếng Thái là gì?

"tân tây lan" trong tiếng Thái là นิวซีแลนด์ (niu-sii-lɛɛn) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.