TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tái chế tiếng Thái là gì?

"tái chế" trong tiếng Thái là รีไซเคิล (động từ).

รีไซเคิล Động từ

rii-sai-kə̂nRTGS ri-sai-khoen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tái chế.

Xem đầy đủ từ "รีไซเคิล": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tái chế tiếng Thái là gì?

"tái chế" trong tiếng Thái là รีไซเคิล (rii-sai-kə̂n) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.