TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tác chiến tiếng Thái là gì?

"tác chiến" trong tiếng Thái là ปฏิบัติการ (động từ).

ปฏิบัติการ Động từ

bpà-dtì-bàt-gaanRTGS pa-ti-bat-kan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tác chiến, hành động, tiến hành.

Xem đầy đủ từ "ปฏิบัติการ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tác chiến tiếng Thái là gì?

"tác chiến" trong tiếng Thái là ปฏิบัติการ (bpà-dtì-bàt-gaan) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.