Tàu bay tiếng Thái là gì?
"tàu bay" trong tiếng Thái là เครื่องบิน (danh từ).
เครื่องบิน Danh từ
krʉ̂ʉang-binRTGS khrueang-bin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy bay, tàu bay, phi cơ.
Xem đầy đủ từ "เครื่องบิน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tàu bay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tàu bay tiếng Thái là gì?
"tàu bay" trong tiếng Thái là เครื่องบิน (krʉ̂ʉang-bin) (danh từ).