TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Sự tự tin tiếng Thái là gì?

"sự tự tin" trong tiếng Thái là ความมั่นใจ (danh từ).

ความมั่นใจ Danh từ

kwaam-mân-jaiRTGS khwam-man-chai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tự tin, sự tự tin, tính tự tin.

Xem đầy đủ từ "ความมั่นใจ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tự tin tiếng Thái là gì?

"sự tự tin" trong tiếng Thái là ความมั่นใจ (kwaam-mân-jai) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.