TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Sự bầu cử tiếng Thái là gì?

"sự bầu cử" trong tiếng Thái là การเลือกตั้ง (danh từ).

การเลือกตั้ง Danh từ

gaan-lʉ̂ʉak-dtângRTGS kan-lueak-tang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự bầu cử, tuyển cử.

Xem đầy đủ từ "การเลือกตั้ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự bầu cử tiếng Thái là gì?

"sự bầu cử" trong tiếng Thái là การเลือกตั้ง (gaan-lʉ̂ʉak-dtâng) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.