TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Sử ký tiếng Thái là gì?

"sử ký" trong tiếng Thái là พงศาวดาร (danh từ riêng).

พงศาวดาร Danh từ riêng

pong-sǎa-wá-daanRTGS phong-sa-wa-dan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sử ký, Sử Biên Niên.

Xem đầy đủ từ "พงศาวดาร": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Sử ký tiếng Thái là gì?

"sử ký" trong tiếng Thái là พงศาวดาร (pong-sǎa-wá-daan) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.