Sụt tiếng Thái là gì?
"sụt" trong tiếng Thái là ทรุด (động từ).
ทรุด Động từ
sútRTGS sut giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sụt, lún; trở nặng (bệnh).
Câu hỏi thường gặp
Sụt tiếng Thái là gì?
"sụt" trong tiếng Thái là ทรุด (sút) (động từ).
"sụt" trong tiếng Thái là ทรุด (động từ).
sútRTGS sut giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sụt, lún; trở nặng (bệnh).
"sụt" trong tiếng Thái là ทรุด (sút) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.