Sở bưu điện tiếng Thái là gì?
"sở bưu điện" trong tiếng Thái là ไปรษณีย์ (danh từ).
ไปรษณีย์ Danh từ
bprai-sà-niiRTGS prai-sa-ni giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sở bưu điện, phòng bưu điện, bưu cục.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sở bưu điện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sở bưu điện tiếng Thái là gì?
"sở bưu điện" trong tiếng Thái là ไปรษณีย์ (bprai-sà-nii) (danh từ).