Sọ tiếng Thái là gì?
"sọ" trong tiếng Thái là กะโหลก (danh từ).
กะโหลก Danh từ
gà-lòokRTGS ka-lok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sọ, đầu lâu.
Câu hỏi thường gặp
Sọ tiếng Thái là gì?
"sọ" trong tiếng Thái là กะโหลก (gà-lòok) (danh từ).
"sọ" trong tiếng Thái là กะโหลก (danh từ).
gà-lòokRTGS ka-lok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sọ, đầu lâu.
"sọ" trong tiếng Thái là กะโหลก (gà-lòok) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.