Sắc tộc tiếng Thái là gì?
"sắc tộc" trong tiếng Thái là ชาติพันธุ์ (danh từ).
ชาติพันธุ์ Danh từ
châat-dtì-panRTGS chat-ti-phan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắc tộc, sắc dân.
Xem đầy đủ từ "ชาติพันธุ์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sắc tộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sắc tộc tiếng Thái là gì?
"sắc tộc" trong tiếng Thái là ชาติพันธุ์ (châat-dtì-pan) (danh từ).