TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Sản xuất tiếng Thái là gì?

"sản xuất" trong tiếng Thái là ผลิต (động từ).

ผลิต Động từ

pà-lìtRTGS pha-lit giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sản xuất, chế tạo.

Xem đầy đủ từ "ผลิต": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sản xuất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sản xuất tiếng Thái là gì?

"sản xuất" trong tiếng Thái là ผลิต (pà-lìt) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.