Sạp tiếng Thái là gì?
"sạp" trong tiếng Thái là แผง (danh từ).
แผง Danh từ
pɛ̌ɛngRTGS phaeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sạp, quầy (hàng); tấm, bảng.
Câu hỏi thường gặp
Sạp tiếng Thái là gì?
"sạp" trong tiếng Thái là แผง (pɛ̌ɛng) (danh từ).
"sạp" trong tiếng Thái là แผง (danh từ).
pɛ̌ɛngRTGS phaeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sạp, quầy (hàng); tấm, bảng.
"sạp" trong tiếng Thái là แผง (pɛ̌ɛng) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.