TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Sài gòn tiếng Thái là gì?

"sài gòn" trong tiếng Thái là ไซ่ง่อน (danh từ riêng).

ไซ่ง่อน Danh từ riêng

sâi-ngɔ̂nRTGS sai-ngon giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sài Gòn.

Xem đầy đủ từ "ไซ่ง่อน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Sài gòn tiếng Thái là gì?

"sài gòn" trong tiếng Thái là ไซ่ง่อน (sâi-ngɔ̂n) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.