TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Rau cần tay tiếng Thái là gì?

"rau cần tay" trong tiếng Thái là ขึ้นฉ่าย (danh từ).

ขึ้นฉ่าย Danh từ

kʉ̂n-chàaiRTGS khuen-chai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rau cần tay.

Xem đầy đủ từ "ขึ้นฉ่าย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Rau cần tay tiếng Thái là gì?

"rau cần tay" trong tiếng Thái là ขึ้นฉ่าย (kʉ̂n-chàai) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.