Rắn tiếng Thái là gì?
"rắn" trong tiếng Thái là แข็ง (tính từ), งู (danh từ).
แข็ง Tính từ
kɛ̌ngRTGS khaeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng, rắn.
งู Danh từ
nguuRTGS ngu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rắn.
Câu hỏi thường gặp
Rắn tiếng Thái là gì?
"rắn" trong tiếng Thái là แข็ง (kɛ̌ng) (tính từ), งู (nguu) (danh từ).