Rương tiếng Thái là gì?
"rương" trong tiếng Thái là หีบ (danh từ).
หีบ Danh từ
hìipRTGS hip giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rương, hòm.
Câu hỏi thường gặp
Rương tiếng Thái là gì?
"rương" trong tiếng Thái là หีบ (hìip) (danh từ).
"rương" trong tiếng Thái là หีบ (danh từ).
hìipRTGS hip giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rương, hòm.
"rương" trong tiếng Thái là หีบ (hìip) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.