TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Rơm tiếng Thái là gì?

"rơm" trong tiếng Thái là ฟาง (danh từ).

ฟาง Danh từ

faangRTGS fang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rơm.

Xem đầy đủ từ "ฟาง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Rơm tiếng Thái là gì?

"rơm" trong tiếng Thái là ฟาง (faang) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.