Rút tiếng Thái là gì?
"rút" trong tiếng Thái là เบิก (động từ).
เบิก Động từ
bə̀əkRTGS boek giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút (tiền); lĩnh, xin cấp; mở.
Câu hỏi thường gặp
Rút tiếng Thái là gì?
"rút" trong tiếng Thái là เบิก (bə̀ək) (động từ).
"rút" trong tiếng Thái là เบิก (động từ).
bə̀əkRTGS boek giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút (tiền); lĩnh, xin cấp; mở.
"rút" trong tiếng Thái là เบิก (bə̀ək) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.